Nghĩa của từ "exothermic reaction" trong tiếng Việt

"exothermic reaction" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exothermic reaction

US /ˌek.soʊˈθɝː.mɪk riˈæk.ʃən/
UK /ˌek.səʊˈθɜː.mɪk riˈæk.ʃən/
"exothermic reaction" picture

Danh từ

phản ứng tỏa nhiệt

a chemical reaction that releases energy by light or heat

Ví dụ:
The combustion of wood is a common exothermic reaction.
Sự đốt cháy gỗ là một phản ứng tỏa nhiệt phổ biến.
In an exothermic reaction, the temperature of the surroundings increases.
Trong một phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng lên.